Posted by admin
August - 26 - 2012

 

BW VG – 7V

Dầu máy may, ISO VG 7

 

 

Mô tả 

 

 

 

Lợi  ích

 

 

 

 

 

 

Đặc tính tiêu biểu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ứng dụng

 

 

Thời hạn bảo quản tốt nhất

 

An toàn

BW VG – 7V là dầu bôi trơn cao cấp dành cho các loại máy may, máy dệt công nghiệp tốc độ cao. Được pha chế từ dầu gốc có chỉ số nhớt cực cao và các phụ gia chọn lọc phù hợp với điều kiện làm việc khắc nghiệt của các loại máy may công nghiệp hiện đại. 

 

1. Khả năng bôi trơn tuyệt vời với độ nhớt thấp, chỉ số nhớt cao.

2. Màu trong suốt, sáng và mùi dễ chịu.

3. Khả năng chống oxi hóa tốt và tương thích với nhiều loại vật liệu.

4. Nhiệt độ đông đặc rất thấp và hạn chế tối đa tạo mùi, bọt trong quá trình sử dụng.

5. Dễ dàng tẩy rửa và chống bám bẩn tốt.

 

 

Đặc tính

Giá trị

Phương pháp kiểm tra

Cảm quang

Trong suốt và sáng

Mắt thường
Tỉ trọng, 15/40C

0.82

ASTM D1298
Độ nhớt động học, 400C, cSt

7.2

ASTM D445
Độ nhớt động học, 1000C, cSt

2.2

ASTM D445
Chỉ số độ nhớt

110

ASTM D2270
Điểm chớp cháy, COC, 0C

160

ASTM D92
Nhiệt độ đông đặc, 0C

-32.5

ASTM D97
Độ ăn mòn tấm đồng, 1000C, 3hrs

1A

ASTM D130
Tổng giá trị axít

0.1

ASTM D130

 

 

Dùng cho máy may, máy dệt công nghiệp.

 

 

12 tháng kể từ ngày sản xuất in trên bao bì, nhiệt độ 0 đến 400C.

 

 

 

Tham khảo bảng thông tin an toàn sử dụng sản phẩm cung cấp kèm theo.

 

 

Posted by admin
August - 26 - 2012

VBC HYDRO BH-68V

 VBC HYDRO BH-68V – được pha chế từ loại dầu khoáng cao cấp, phụ gia kháng mài mòn đặc biệt dùng cho máy móc công nghiệp hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt.

BH-68V có đặc tính kháng nước và  hiệu quả chống gỉ tuyệt vời.

1.   ĐẶC TÍNH

ü Thành phần chính của BH – 68V là dầu khoáng gốc parafin phụ gia kháng mài mòn, kháng bọt và phụ gia kháng nhũ hóa.

ü Dạng lỏng BH-68V được sử dụng cho hệ thống cao áp, turbines vì có đặc tính kháng gỉ và kháng oxy hóa tuyệt vời.

ü Tính tương thích BH-68V tương thích với tất cả các kim loại, chất dẻo và các loại dầu khoáng khác mà không có bất kỳ phản ứng hóa học phụ nào.

 2. ĐẶC TÍNH NỔI BẬT

 

Chỉ tiêu kiểm nghiệm

Kết quả  kiểm nghiệm

Phương pháp kiểm nghiệm

Cảm quangg, màu sắc

Màu vàng trong suốt

Thông thường
Tỷ trọng               (15/4OC)

0.87

ASTM D 1298
Độ nhớt động học     (40OC, cSt)

68

ASTM D 445
Độ nhớt động học   (100OC, cSt)

8.9

ASTM D 445
Chỉ số độ nhớt

100

ASTM D 2270
Độ ăn mòn miếng đồng (100OC, 3hrs)

1

ASTM D 130
Nhiệt độ đông đặc                   (OC)

-15

ASTM D 97

 

Posted by admin
August - 26 - 2012

VBC HYDRO BH- 46V

 VBC HYDRO BH-46V – được pha chế từ dầu khoáng cao cấp phụ gia chống mài mòn –đặc biệt  dành cho máy móc công nghiệp hoạt động điều kiện khắc nghiệt.

BH-46V có đặc tính kháng nước và  hiệu quả chống gỉ tuyệt vời.

 1.   CHARACTERISTICS

ü Thành phần chính của BH-46V là dầu khoáng góc parafin, phụ gia chống mài mòn, kháng bọt và phụ gia chống nhũ hóa.

ü Dạng lỏng dầu thủy lực được dùng trong hệ thống cao áp, turbines vì có tính kháng gỉ và kháng oxy hóa tuyệt vời.

ü Tính tương thích BH-46V tương thích với tất cả các kim loại, chất dẻo và với một số loại dầu kháng khác mà không có bất kỳ phản ứng hóa học nào.

2. ĐẶC TÍNH TIÊU BIỂU

 

Chỉ tiêu kiểm nghiệm

Kết quả  kiểm nghiệm

Phương pháp kiểm nghiệm

Ngoại quang, màu sắc

Vàng trong suốt

Thông thường
Tỷ trọng                           (15/4OC)

0.87

ASTM D 1298
Độ nhớt động học         (40OC, cSt)

46

ASTM D 445
Độ nhớt động học       (100OC, cSt)

6.7

ASTM D 445
Chỉ số độ nhớt

100

ASTM D 2270
Độ ăn mòn tấm đồng(100OC, 3hrs)

1

ASTM D 130
Nhiệt độ đông đặc                            (OC)

-15

ASTM D 97
Posted by admin
August - 26 - 2012

VBC HYDRO BH-32V

 VBC HYDRO BH-32V  – được pha chế từ dầu khoáng cao cấp và các phụ gia chống mài mòn – đặc biệt dành cho máy móc công nghiệp hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt.

BH-32V hiệu quả chống gỉ và kháng nước tuyệt vời

 1.   ĐẶC TÍNH

ü Thành phần chính của BH-32V là dầu khoáng góc parafin và các loại phụ gia chống mài mòn, kháng bọt và chống nhũ hóa.

ü Là loại dầu thủy lực được sử dụng trong hệ thống cao áp, turbine vì có đặc tính kháng gỉ và kháng oxy hóa tốt.

ü Tính tương thích BH – 32V tương thích với tất cả kim loại, chất dẻo và các loại dầu khoáng khác mà không có bất kỳ một phản ứng hóa học phụ nào.

2. ĐẶC TÍNH TIÊU BIỂU

Chỉ tiêu kiểm nghiệm

Kết quả  kiểm nghiệm

Phương pháp kiểm nghiệm

Cảm quang, màu sắc

Vàng trong suốt

Thông thường
Tỉ trọng                           (15/4OC)

0.87

ASTM D 1298
Độ nhớt động hoc          (40OC, cSt)

32

ASTM D 445
Chỉ số độ nhớt

95

ASTM D 2270
Độ ăn mòn tấm đồng   (100OC, 3hrs)

1

ASTM D 130
  Nhiệt độ đông đặc                     (OC)

-20

ASTM D 97
Posted by admin
August - 26 - 2012

VBC RUSTOP P-325V

 

Là dầu chống gỉ không pha nước được dùng  để chống gỉ trong thời gian ngắn và trung hạn trong nhà. Với việc tạo ra một lớp màng dầu mỏng bảo vệ kim loại.  Có khả năng tách và kháng nước tuyệt vời. Tính năng chống ố dầu tốt. Và dễ dàng tẩy rửa bởi dung dịch làm sạch.

Thông số kỹ thuật dầu chống gỉ.

Kiểm nghiệm

Kết quả

Phương pháp

Màu sắc

Nâu vàng trong suốt

Thông dụng

Tỷ trọng (15/4◦C)

0.8

KS M 2002

Độ nhớt (40◦C)

1.6

KSM 2014

Điểm chớp cháy(◦C)

45

KSM 2010

Phương pháp thử phun muối

Không gỉ trong 36 giờ

KSM 2109

Phương pháp trong môi trường ẩm khắc nghiệt

Không gỉ trong 480 giờ

KSM 2109

 

 Bảo quản.

Dầu được bảo quản tại kho trong điều kiện bình thường. Sử dụng 12 tháng kể từ khi mở nắp phuy.

 

 

 

Posted by admin
August - 26 - 2012

CLEAN CPS-44V

Dầu làm sạch

Đây là loại dầu làm sạch được thiết kế có khả năng làm sạch tốt và làm khô nhanh sản phẩm. Loại bỏ các loại dầu công nghiệp khác khỏi sản phẩm như dầu cắt gọt, dầu mài và các loại dầu mỡ bôi trơn, dầu bánh răng. Đặc biệt là nó có tính ổn định trên các vật liệu đồng, hợp kim đồng và nhôm. Được sử dụng cả cho các vật liệu không phải là kim loại mầu.

A: Đặc điểm.

1)      Làm sạch tốt và dễ dàng loại bỏ bụi bẩn trên các bộ phận phức tạp.

2)      Nhanh chóng làm khô sản phẩm tiết kiệm thời gian sản xuất.

3)      Không ảnh hưởng tới cao su, nhôm, hợp kim titalium, kim loại màu và kim loại khác.

4)      Có tính ổn định rất cao.

B: Thông số.

Cảm quan bên ngoài

Chất lỏng không màu trong suốt

Tỷ trọng (15/4◦C)

0.77

Điểm chớp cháy

42◦C

C: Ứng dụng.

Làm sạch các loại dầu công nghiệp, dầu bôi trơn: Dầu bánh răng, dầu cắt gọt, dầu kéo, dầu định hình, dầu chống gỉ…trên nhiều loại vật liệu như cao su, kim loại màu và không màu, đồng, nhôm, hợp kim titalium…

D: Sử dụng trực tiếp mà không cần pha loãng.

E: Bảo quản.

Dầu được bảo quản tại kho trong điều kiện bình thường. Sử dụng 12 tháng kể từ khi mở nắp phuy.

 

 

 

Posted by admin
August - 26 - 2012

BW GEARLUBE BHG-SERIES

 

Đây là chủng loại dầu giúp bánh răng đạt hiệu suất hoạt động cao nhất. Được sử dụng cho tất cả các loại bánh răng và thiết bị kèm theo. Được sử dụng cho các cặp chuyển động hoặc cả hệ thống bôi trơn. Dầu được tinh chế từ dầu khoáng có độ tinh khiết cao và phụ gia cao cấp được lựa chọn. Dầu có độ cân bằng cao. Đặc biệt dầu có khả năng chống oxi hoá và mài mòn hoá học rất tốt. Có khả năng tách nước và chống gỉ cao.

Thông số kỹ thuật dầu bánh răng.

Thông số

Phương pháp Test

BHG-68

BHG-100

BHG-150

BHG-220

BHG-320

BHG-460

Màu sắc

Thông dụng

Màu vàng trong

Tỉ trọng 15/4◦C

ASTM D 1298

0.876

0.880

0.885

0.890

0.895

0.899

Điểm chớp cháy

ASTM D 92

226

234

238

242

244

246

Độ nhớt động học (40◦C)

ASTM D 445

68

100

150

220

320

460

Chỉ số axit

ASTM D 664

0.95

Chỉ số ăn mòn đồng (100◦C)

ASTM D 130

1

 

Bảo quản.

Dầu được bảo quản tại kho trong điều kiện bình thường. Sử dụng 12 tháng kể từ khi mở nắp phuy.

 

 

 

Posted by admin
August - 26 - 2012

VBC OIL NCO-30V

Dầu cắt gọt, dầu mài không pha.

 Mô Tả

NCO-30V là dầu gốc khoáng tính năng cao, được bổ sung các chất phụ gia cao

cấp. Được sử dụng chung cho các quá trình cắt gọt kim loại.

Lợi ích

 1. Dầu có khả năng bôi trơn tuyệt vời, giảm ma sát và ăn mòn. Đảm bảo chất lượng bề mặt gia công tốt nhất.

2. Cải thiện tính năng và kéo dài tuổi thọ của dao cụ.

3. Sản phẩm có mùi nhẹ, khả năng chống oxi hoá cao.

4. Không chứa các thành phần độc hại như Nitrite, Hợp chất Pheno

Đặc trưng kỹ thuật:

Đặc trưng

Kết quả

Phương pháp kiểm tra

Màu sắc nhận dạng

Chất lỏng màu vàng sáng

-

Độ nhớt,40◦C

8.5

ASTM D445

Tỉ trọng ở 15/4◦C     0.89

 ASTM D1122

Điểm chớp cháy

   220     ASTM D92

Độ ăn mòn đồng

    1     ASTM D130

 


 

 

Ứng dụng  Sử dụng cho mọi kim loại trong các quá trình: tiện, phay, mài, khoan,taro…

Thời hạn sử   12 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản ở nhiệt độ từ 0 – 500C

dụng

Posted by admin
August - 26 - 2012

VBC COOL E-660V

Dầu cắt gọt, mài, làm mát pha nước.

 Mô Tả

COOL E-660V là loại dầu pha nước cao cấp dùng làm mát và cắt gọt các sản

phẩm đòi hỏi chất lượng rất cao.

Lợi ích

1. Dầu có khả năng bôi trơn tuyệt vời. Dùng cho mọi kim loại trong các quá trình tiện, phay, mài, khoan…

2. Dầu có khả năng chống rỉ cho sản phẩm rất tốt.

3. Có khả năng chống phân tách, tính ổn định cao, chống tạo bọt, làm sạch dễ dàng .

4. Không chứa các thành phần độc hại.

Đặc trưng kỹ thuật:

Đặc trưng

Kết quả

Phương pháp kiểm tra

Màu sắc nhận dạng

Chất lỏng màu nâu trong suốt

      -

Màu sắc khi pha nước 10%

Dung dịch trắng sữa

      -

Tỉ trọng ở 150C      0.97

 ASTM D1122

Độ PH khi pha nước 10%

    9.3

 ASTM D1287

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỉ lệ pha trộn  Cắt gọt: 5-15%  Mài, làm mát 3-7%

Thời hạn sử   12 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản ở nhiệt độ 40 độC

dụng

Posted by admin
August - 26 - 2012

VBC EMCOOL E-111V

Dầu cắt gọt pha nước, dầu định hình.

E-111V là loại dầu được đặc chế cho quá trình định hình thép dạng ống và thép tấm khổ nhỏ.

Được bổ sung chất phụ gia bôi trơn tạo ra khả năng bôi trơn tuyệt vời cho bề mặt cán.

Có thể được làm sạch dễ dàng sau quá trình gia công. Bảo vệ thiết bị và tạo bề mặt sản phẩm tốt.

Không chứa các thành phần có hại Nitrite, Phenol compound…

Sản phẩm được thiết kế để không tạo bọt ngay cả ở nồng độ cao.

Thông số kỹ thuật dầu E-111V.

Thông số

Kết Quả

Phương pháp test

Ngoại quang, ban đầu

Chất lỏng màu nâu

Ngoại quang, nồng độ 10%

Nhũ tương màu sữa

Tỷ trọng

0.910

ATM D1122

Độ PH, tại nồng độ 10%

9.8

KS M 0011

 

Sử dụng với ống thép nồng độ từ 2-3%

Sử dụng với cán thép cuộn khổ nhỏ nồng độ 5%